CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 06 năm 2026
CÔNG KHAI THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2026 - 2027
(Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/06/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC
Tên đơn vị: TRUNG TÂM GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ CHÍNH KHÓA - CÔNG TY CỔ PHẦN MĂNG TRE
Tư cách pháp lý:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số: 0314521719 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp (đăng ký lần đầu ngày 18/07/2017, thay đổi lần thứ 4 ngày 16/06/2026).
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh mã số: 0314521719-001 cấp ngày 26/03/2024.
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mã số: 00001 cấp ngày 12/08/2024.
Quyết định cấp phép số 1836/QĐ-SGDĐT ngày 19/06/2024 của Sở GD&ĐT TP.HCM (cấp phép hoạt động GDKNS từ lớp 1 đến lớp 5).
Quyết định cấp phép số 3612/QĐ-SGDĐT ngày 15/10/2024 của Sở GD&ĐT TP.HCM (cấp phép hoạt động GDKNS từ lớp 6 đến lớp 12).
Địa chỉ và thông tin liên hệ:
Trụ sở/Địa điểm: Số 17, đường số 12, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Tiểu học: Số 12, đường số 12, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Trung học: Số 2, đường số 5, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại liên hệ: 028 36209228
Email: trexanhsteiner@gmail.com
Website / Cổng thông tin: https://www.kynangsongmangtre.com/
Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Phương Dung - Chức vụ: Giám đốc.
Sứ mệnh, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi:
Sứ mệnh: Nuôi dưỡng và phát triển toàn diện học sinh từ lớp 1 đến lớp 12 thông qua giáo dục kỹ năng sống thiết thực: hiểu và làm chủ bản thân; giao tiếp tích cực, xây dựng mối quan hệ lành mạnh; tư duy độc lập, sáng tạo và có trách nhiệm; thích nghi với cuộc sống hiện đại trong môi trường an toàn, nhân văn.
Tầm nhìn: Trở thành trung tâm giáo dục kỹ năng sống tiên phong tại Việt Nam, hình thành thế hệ trẻ có nội lực vững vàng, nhân cách đẹp, có ý thức trách nhiệm, sẵn sàng hội nhập và học tập suốt đời.
7 Giá trị cốt lõi: (1) Tôn trọng sự khác biệt, (2) Học qua trải nghiệm, (3) Phát triển nội lực, (4) Kết nối và hợp tác, (5) Sống có trách nhiệm, (6) Học tập suốt đời, (7) Nhân văn và tử tế.
II. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN
1. Ban vận hành (Quản lý và hỗ trợ)
Cao Thị Phương Dung - Chức vụ Giám đốc
Nguyễn Thị Bé - NV Hành chính khối Trung học
Vũ Thị Quỳnh Anh - NV Hành chính khối Tiểu học
Vương Hoài Ân - Nhân viên cơ sở vật chất
Đỗ Thanh Tra - Nhân viên bảo vệ
Huỳnh Thị Sang - Nhân viên vệ sinh
Ôn Thị Tuyết Thắm - Nhân viên vệ sinh
2. Danh sách giáo viên trực tiếp giảng dạy
Nguyễn Văn Vũ - Giáo viên
Nguyễn Thị Hồng Thắm - Giáo viên
Nguyễn Thị Mỹ Ngọc - Giáo viên
Phạm Thị Mỹ Tiên - Giáo viên
Võ Kim Lê - Giáo viên
Đoàn Thu Nguyệt - Giáo viên
Phạm Thị Phúc Anh - Giáo viên
Nguyễn Thị Thùy Linh - Giáo viên
Bùi Minh Quang - Giáo viên
Võ Minh Thư - Giáo viên
Mai Trung Hiếu - Giáo viên
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
Phòng học và phòng chức năng:
Hệ thống phòng học tiêu chuẩn, diện tích bình quân tối thiểu bảo đảm từ 1,5m2 - 2m2/học viên; thoáng khí, đầy đủ ánh sáng học đường tự nhiên và nhân tạo.
Trang thiết bị dạy học: Máy chiếu/màn hình tương tác, hệ thống âm thanh, bàn ghế di động linh hoạt theo nhóm trải nghiệm, học cụ và bộ dụng cụ thực hành kỹ năng sống.
An toàn, phòng cháy chữa cháy và vệ sinh y tế:
Đã được nghiệm thu, trang bị đầy đủ bình chữa cháy, tiêu lệnh PCCC, hệ thống báo khói và lối thoát nạn theo quy chuẩn an toàn.
Có tủ sơ cứu y tế học đường, cơ số thuốc thiết yếu.
Môi trường học tập sạch sẽ, quy chuẩn nước uống và vệ sinh khép kín.
IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ KẾ HOẠCH NỘI DUNG GIẢNG DẠY
Giáo trình giảng dạy chính thức: Bộ giáo trình "Thực hành kỹ năng sống" từ lớp 1 đến lớp 12 do PGS.TS Huỳnh Văn Sơn (Chủ biên), Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành, được thẩm định và phê duyệt.
Tóm tắt khung kế hoạch bài giảng:
Lớp 1 - 2 (12 bài/lớp): Tập trung vào giao tiếp tại trường, gia đình, bảo vệ bản thân và kỹ năng sinh tồn cơ bản.
Lớp 3 - 5 (12 bài/lớp): Tự nhận thức, quản lý thời gian, tư duy sáng tạo, trách nhiệm và kỹ năng thoát hiểm, an toàn giao thông.
Lớp 6 - 9 (14 bài/lớp): Quản lý cảm xúc, mục tiêu cá nhân, sử dụng Internet an toàn, tài chính cá nhân, giải quyết xung đột và định hướng nghề nghiệp sớm.
Lớp 10 - 12 (15 bài/lớp): Sức khỏe sinh sản, giá trị gia đình, tư duy phê phán, quản lý áp lực thi cử, kỹ năng thương lượng và ra quyết định nghề nghiệp.
V. KẾT QUẢ VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1. Mục tiêu và chuẩn đầu ra kỹ năng sống theo từng cấp học:
·
Cấp Tiểu học (Lớp 1 - 5): Học sinh hình thành thói quen tự phục vụ, tự nhận thức và bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ cơ bản; giao tiếp lễ phép, hòa đồng với bạn bè; biết bày tỏ cảm xúc tích cực và rèn luyện kỹ năng sinh tồn/thoát hiểm căn bản.
·
Cấp THCS (Lớp 6 - 9): Học sinh xác lập giá trị bản thân, làm chủ cảm xúc tiêu cực, có phương pháp tự học và quản lý thời gian; sử dụng không gian mạng văn minh, an toàn; kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết mâu thuẫn và bước đầu định hướng phẩm chất cá nhân.
·
Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học: Cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình Kỹ năng sống cho học viên tham gia tối thiểu 80% thời lượng khóa học và đạt tiêu chuẩn đánh giá đầu ra.
3. Kết quả giáo dục đạt được năm học trước liền kề (Năm học 2025 - 2026):
·
Tỷ lệ học viên hoàn thành xuất sắc/tốt: 78,5%
·
Tỷ lệ học viên hoàn thành đạt chuẩn: 21,5%
·
Tỷ lệ học viên không đạt: 0%
·
Tỷ lệ học viên được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình: 98,6%
·
Tỷ lệ phụ huynh hài lòng và đánh giá cao sự tiến bộ của con (về tính tự lập, tự tin và giao tiếp tích cực): 96,2%
4. Hoạt động kiểm định và bảo đảm chất lượng nội bộ:
·
Tổ chức dự giờ, sinh hoạt chuyên môn định kỳ hàng tháng cho đội ngũ giáo viên.
·
Lấy ý kiến phản hồi kín từ học viên và phụ huynh định kỳ giữa kỳ và cuối mỗi khóa học để cải tiến chương trình, phương pháp giảng dạy.
VI. HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ NĂM HỌC 2026 - 2027
Thời gian áp dụng: Từ ngày 24/08/2026 đến hết ngày 11/06/2027.
Bảng biểu mức thu học phí:
Khối lớp 1 - 2: 10.500.000 VNĐ/Khoá - 15-25 học viên/lớp
Khối lớp 3 - 5: 10.900.000 VNĐ/Khoá - 15-25 học viên/lớp
Khối lớp 6 - 9: 11.400.000 VNĐ/Khoá - 15-25 học viên/lớp
Khối lớp 9 - 12: 12.400.000 VNĐ/Khoá - 15-25 học viên/lớp
Ghi chú: Học phí không bao gồm:
● Chi phí học tập trải nghiệm thực tế
● Phí dã ngoại kết nối
Cam kết về thu - chi và chính sách người học:
Học phí đã bao gồm tài liệu, học cụ thực hành trong khóa học. Trung tâm cam kết không thu thêm bất kỳ khoản phụ phí ngoài danh mục đã công bố.
Chính sách miễn giảm: Giảm 5-10% học phí đối với gia đình có 2 con cùng theo học hoặc học viên có hoàn cảnh khó khăn được xác nhận.